不好
[bù hǎo] [BẤT HẢO]
không tốt
我连鸡蛋都不会打,怕做不好。
wǒ lián jī dàn dōu bú huì dǎ, pà zuò bù hǎo.Đến cả đập trứng em cũng không biết, sợ làm không ngon.
Trong bài: Trẻ con còn làm được huống chi người lớn · 连…都/也…因为天气不好,比赛被迫取消。
yīn wèi tiān qì bù hǎo, bǐ sài bèi pò qǔ xiāo.Vì thời tiết xấu, trận đấu buộc phải hủy.
很不好,我每天都觉得很孤独。
hěn bù hǎo, wǒ měi tiān dōu jué de hěn gū dú.Rất không tốt, mình mỗi ngày đều cảm thấy rất cô độc.
Trong bài: Hội chứng sốc văn hóa và áp lực cô lập khi du học · 甚至