不好受
[bù hǎo shòu] [BẤT HẢO 受]
khó chịu; khó chấp nhận
听着真不好受,最近是什么事让你如此疲惫?
tīng zhe zhēn bù hǎo shòu, zuì jìn shì shén me shì ràng nǐ rú cǐ pí bèi?Nghe thật khổ, gần đây chuyện gì khiến cậu mệt mỏi đến vậy?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…被人误解的滋味心里真不好受。
bèi rén wù jiě de zī wèi xīn lǐ zhēn bù hǎo shòu.Cảm giác bị người khác hiểu lầm thật chẳng dễ chịu.