两宋[liǎng sòng] [两 宋]Lưu từKháctriều Tống (960-1279); chỉ Bắc Tống (960-1127) và Nam Tống (1128-1279)Chữ trong từ两liǎnghai宋sòngnhà Tống (960-1279)Từ cùng chữ:两边liǎng bianHSK 4mỗi bên两岸liǎng ànHSK 5hai bờ两侧liǎng cèHSK 6hai bên两手liǎng shǒuHSK 6hai tay của một người两栖liǎng qīHSK 8lưỡng cư两口子liǎng kǒu ziHSK 8vợ chồngTừ cận nghĩa:赵宋zhào sòngtriều Tống (960-1279)