两汉[liǎng hàn] [两 汉]Lưu từKháctriều đại nhà Hán (206 TCN-220 SCN); chỉ Tây Hán và Đông HánChữ trong từ两liǎnghai汉hàndân tộc HánTừ cùng chữ:两边liǎng bianHSK 4mỗi bên两岸liǎng ànHSK 5hai bờ两侧liǎng cèHSK 6hai bên两手liǎng shǒuHSK 6hai tay của một người两栖liǎng qīHSK 8lưỡng cư老汉lǎo hànHSK 8ông già两口子liǎng kǒu ziHSK 8vợ chồng