争臣[zhēng chén] [争 臣]Lưu từKhácđại thần không sợ chỉ trích thẳng thắnChữ trong từ争zhēngcố gắng giành臣chénquan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiếnTừ cùng chữ:争取zhēng qǔHSK 3đấu tranh giành争论zhēng lùnHSK 4tranh luận争议zhēng yìHSK 5tranh cãi争夺zhēng duóHSK 6tranh giành功臣gōng chénHSK 7quan chức có công大臣dà chénHSK 7đại thần (trong chế độ quân chủ)争光zhēng guāngHSK 9giành vinh quang争吵zhēng chǎoHSK 9cãi nhau争执zhēng zhíHSK 9tranh chấpXem thêm (3)