二次
[èr cì] [二 次]
lần thứ hai; hai lần; (toán) bậc hai
要是二次受伤,你的职业生涯可能会提前结束。
yào shi èr cì shòu shāng, nǐ de zhí yè shēng yá kě néng huì tí qián jié shù.Nếu tái chấn thương, sự nghiệp thi đấu của em có thể sẽ chấm dứt sớm.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…第二次考试在星期五。
dì èr cì kǎo shì zài xīng qī wǔ.Kỳ thi lần thứ hai diễn ra vào thứ Sáu.
确实如此,盲目安慰有时反而会给对方带来二次伤害。
què shí rú cǐ, máng mù ān wèi yǒu shí fǎn ér huì gěi duì fāng dài lái èr cì shāng hài.Đúng là như vậy, an ủi mù quáng đôi khi lại mang tới tổn thương thứ hai cho đối phương.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên