五月节[wǔ yuè jié] [五 NGUYỆT 节]Lưu từKhácTết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch)Chữ trong từ五wǔnăm月yuèNGUYỆTmặt trăng节jiékhớpTừ cùng chữ:春节Chūn jiéHSK 2Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)音节yīn jiéHSK 2âm tiết季节jì jiéHSK 4thời gian细节xì jiéHSK 4chi tiết五颜六色wǔ yán liù sèHSK 4nhiều màu sắc情节qíng jiéHSK 5tình tiết环节huán jiéHSK 5(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.)调节tiáo jiéHSK 5điều chỉnh中秋节Zhōng qiū jiéHSK 5Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịchXem thêm (3)Từ cận nghĩa:重午chóng wǔTết Đoan Ngọ (ngày 5 tháng 5 âm lịch)