兆
[zhào]
(hình thức kết hợp) điềm báo; tiên đoán; một triệu; mega-
工作人员说三百兆最合适,用起来很方便。
gōng zuò rén yuán shuō sān bǎi zhào zuì hé shì, yòng qǐ lái hěn fāng biàn.Nhân viên nói gói ba trăm megabit hợp nhất, dùng rất tiện.
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ天空乌云密布是下雨的征兆。
tiān kōng wū yún mì bù shì xià yǔ de zhēng zhào.Mây đen phủ kín bầu trời là điềm báo sắp mưa.
这种疾病早期没有任何征兆。
zhè zhǒng jí bìng zǎo qī méi yǒu rèn hé zhēng zhào.Căn bệnh này giai đoạn đầu không có bất kỳ triệu chứng điềm báo nào.