预兆【預兆】
[yù zhào] [预 兆]
điềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trước
事先显露出来的迹象或征兆。
老人说燕子低飞是下雨的预兆,这种说法在农村地区流传已久。
lǎo rén shuō yàn zi dī fēi shì xià yǔ de yù zhào, zhè zhǒng shuō fǎ zài nóng cūn dì qū liú chuán yǐ jiǔ.Người già nói chim én bay thấp là điềm báo trời sắp mưa, cách nói này đã lưu truyền lâu đời ở vùng nông thôn.