预示
[yù shì] [预 示]
cho thấy; tiên đoán; báo trước
事先显示将要发生的情况
连续几天的阴雨天气预示着寒冬即将来临,气象部门提醒市民提前做好防寒准备。
lián xù jǐ tiān de yīn yǔ tiān qì yù shì zhe hán dōng jí jiāng lái lín, qì xiàng bù mén tí xǐng shì mín tí qián zuò hǎo fáng hán zhǔn bèi.Thời tiết mưa âm u liên tiếp mấy ngày báo trước mùa đông lạnh giá sắp đến, cơ quan khí tượng nhắc nhở người dân chuẩn bị phòng rét từ trước.
燕子低飞通常预示着马上要下雨了。
yàn zi dī fēi tōng cháng yù shì zhe mǎ shàng yào xià yǔ le.Chim én bay thấp thường báo hiệu trời sắp đổ mưa.
这些稻谷颗粒饱满,预示着今年是个丰收年。
zhè xiē dào gǔ kē lì bǎo mǎn, yù shì zhe jīn nián shì gè fēng shōu nián.Những hạt lúa này hạt nào cũng mẩy đặn, báo hiệu năm nay là một năm bội thu.