先汉[xiān hàn] [先 汉]Lưu từKhácNhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西汉 (xī hàn)Chữ trong từ先xiāntrước汉hàndân tộc HánTừ cùng chữ:先生xiān shengHSK 1giáo viên先进xiān jìnHSK 3tiên tiến (công nghệ, v.v.)先前xiān qiánHSK 5trước đây先后xiān hòuHSK 5lần lượt先锋xiān fēngHSK 6tiên phong老汉lǎo hànHSK 8ông già先例xiān lìHSK 9tiền lệ先天xiān tiānHSK 9giai đoạn phôi thai (đối lập với 后天 [hòu tiān])