六月
[liù yuè] [六 NGUYỆT]
tháng Sáu; tháng sáu (của năm âm lịch)
主要是六月份就要毕业答辩了,我真怕时间来不及。
zhǔ yào shi liù yuè fèn jiù yào bì yè dá biàn le, wǒ zhēn pà shí jiān lái bù jí.Chủ yếu là tháng Sáu phải bảo vệ tốt nghiệp rồi, em thực sự sợ không kịp thời gian.
Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……