下月
[xià yuè] [下 NGUYỆT]
tháng sau
明白,整套计划将在下月提交审批,希望一切顺利。
míng bái, zhěng tào jì huà jiāng zài xià yuè tí jiāo shěn pī, xī wàng yí qiè shùn lì.Em hiểu rồi, toàn bộ kế hoạch sẽ được trình phê duyệt vào tháng sau, hy vọng mọi việc thuận lợi.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性这项工程预计在下月初完工。
zhè xiàng gōng chéng yù jì zài xià yuè chū wán gōng.Công trình này dự kiến sẽ hoàn thành vào đầu tháng sau.
双方签署的新合同将于下月正式生效。
shuāng fāng qiān shǔ de xīn hé tong jiāng yú xià yuè zhèng shì shēng xiào.Hợp đồng mới hai bên ký kết sẽ chính thức có hiệu lực vào tháng tới.