冬山乡[dōng shān xiāng] [冬 山 乡]Lưu từKhácThị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài LoanChữ trong từ冬dōng(tượng thanh) đánh trống山shānnúi乡xiāngnông thônTừ cùng chữ:冬天dōng tiānHSK 2mùa đông家乡jiā xiāngHSK 3quê hương故乡gù xiāngHSK 3quê hương冬季dōng jìHSK 4mùa đông城乡chéng xiāngHSK 6thành thị và nông thôn老乡lǎo xiāngHSK 6người cùng thị trấn下乡xià xiāngHSK 9về nông thôn