加薪[jiā xīn] [加 薪]Lưu từKháctăng lươngChữ trong từ加jiāthêm薪xīncủiTừ cùng chữ:加油jiā yóuHSK 2thêm dầu加工jiā gōngHSK 3gia công加强jiā qiángHSK 3củng cố加快jiā kuàiHSK 3tăng tốc加入jiā rùHSK 4trở thành thành viên加班jiā bānHSK 4làm thêm giờ加油站jiā yóu zhànHSK 4trạm xăng加上jiā shàngHSK 5cộng加以jiā yǐHSK 5ngoài raXem thêm (3)Từ cận nghĩa:加俸jiā fèngtăng lươngVí dụ trong bài học看到同事升职加薪,他忍不住红眼,心里十分不平衡。kàn dào tóng shì shēng zhí jiā xīn, tā rěn bú zhù hóng yǎn, xīn lǐ shí fēn bù píng héng.Thấy đồng nghiệp được thăng chức tăng lương, anh ấy không khỏi ghen tị, trong lòng rất bất bình.