卖国
[mài guó] [卖 国]
phản bội đất nước
超市今天只卖国内生产的水果。
chāo shì jīn tiān zhǐ mài guó nèi shēng chǎn de shuǐ guǒ.Hôm nay siêu thị chỉ bán trái cây sản xuất trong nước.
严禁倒卖国家限制流通的物资。
yán jìn dǎo mài guó jiā xiàn zhì liú tōng de wù zī.Nghiêm cấm mua đi bán lại hàng hóa bị nhà nước hạn chế lưu thông.
私自倒卖国家文物是违法行为。
sī zì dǎo mài guó jiā wén wù shì wéi fǎ xíng wéi.Tự ý mua bán trái phép di vật lịch sử của nhà nước là hành vi vi phạm pháp luật.