友谊峰[yǒu yì fēng] [HỮU 谊 峰]Lưu từKhácĐỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi AltaiChữ trong từ友yǒuHỮUbạn bè谊yìtình bạn峰fēng(núi) đỉnh cao và nhọnTừ cùng chữ:友好yǒu hǎoHSK 2thân thiện友谊yǒu yìHSK 5tình bạn bè山峰shān fēngHSK 6đỉnh (núi)高峰gāo fēngHSK 6đỉnh巅峰diān fēngHSK 7đỉnh友人yǒu rénHSK 9bạn友善yǒu shànHSK 9thân thiện友情yǒu qíngHSK 9tình cảm bạn bè