口粮
[kǒu liáng] [口 粮]
khẩu phần
确实如此,部分欠发达地区的口粮库存已经降到了历史最低警戒线。
què shí rú cǐ, bù fen qiàn fā dá dì qū de kǒu liáng kù cún yǐ jīng jiàng dào le lì shǐ zuì dī jǐng jiè xiàn.Quả đúng là vậy, tồn kho lương thực ăn của một số khu vực kém phát triển đã giảm xuống mức cảnh báo thấp nhất lịch sử.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底探险队必须在暴风雪前补给口粮。
tàn xiǎn duì bì xū zài bào fēng xuě qián bǔ jǐ kǒu liáng.Đội thám hiểm phải bổ sung lương thực trước trận bão tuyết.
归根结底,各国必须为基础口粮建立去政治化的人道主义绿色走廊。
guī gēn jié dǐ, gè guó bì xū wèi jī chǔ kǒu liáng jiàn lì qù zhèng zhì huà de rén dào zhǔ yì lǜ sè zǒu láng.Xét cho cùng, các quốc gia phải thiết lập hành lang xanh nhân đạo phi chính trị hóa cho lương thực thiết yếu.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底