叩首[kòu shǒu] [叩 首]Lưu từKháckhấu đầu; cũng viết là 磕头 (kē tóu)Chữ trong từ叩kòugõ首shǒuđầuTừ cùng chữ:为首wéi shǒuHSK 6đứng đầu俯首fǔ shǒuHSK 7cúi đầu回首huí shǒuHSK 7quay đầu lại元首yuán shǒuHSK 9nguyên thủ quốc gia罪魁祸首zuì kuí huò shǒuHSK 9tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ)Từ cận nghĩa:叩头kòu tóukhấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ v…磕头kē tóukhấu đầu (nghi thức chào hỏi truyền thống, đặc biệt với cấp trên, ba…稽颡qǐ sǎngkhấu đầu (cúi đầu chạm trán xuống sàn)跪叩guì kòukhấu đầu跪拜guì bàikhấu đầu顿首dùn shǒukhấu đầu