叼盘
[diāo pán] [叼 盘]
(chó) ngậm đĩa bay trong miệng; (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡锡进 (hú xī jìn) vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập viên của "Thời báo Hoàn cầu"
[diāo pán] [叼 盘]
(chó) ngậm đĩa bay trong miệng; (ví von) biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡锡进 (hú xī jìn) vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập viên của "Thời báo Hoàn cầu"