名列
[míng liè] [名 列]
xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể)
该地区的经济总量在全国名列前茅。
gāi dì qū de jīng jì zǒng liàng zài quán guó míng liè qián máo.Tổng lượng kinh tế của khu vực này nằm trong nhóm đầu cả nước.
这所综合性大学的工科实力名列前茅。
zhè suǒ zōng hé xìng dà xué de gōng kē shí lì míng liè qián máo.Thế mạnh ngành kỹ thuật của trường đại học tổng hợp này thuộc top đầu.