后厨
[hòu chú] [后 厨]
nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
他在后厨主要负责打杂,工作很辛苦。
tā zài hòu chú zhǔ yào fù zé dǎ zá, gōng zuò hěn xīn kǔ.Anh ấy ở bếp sau chủ yếu phụ trách làm việc vặt, công việc rất vất vả.
大厨正在后厨制作一道正宗的京味炮牛肉。
dà chú zhèng zài hòu chú zhì zuò yí dào zhèng zōng de jīng wèi pào niú ròu.Bếp trưởng đang làm món thịt bò xào kiểu Bắc Kinh chính tông ở trong bếp.