啡
[fēi]
dùng trong từ mượn âm
好的,一杯咖啡和一个蛋糕。
hǎo de, yì bēi kā fēi hé yí gè dàn gāo.Được, một ly cà phê và một chiếc bánh ngọt.
Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê这款咖啡味道醇厚,适合早餐。
zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.
那下午我请你喝咖啡,好吗?
nà xià wǔ wǒ qǐng nǐ hē kā fēi, hǎo ma?Vậy chiều nay tớ mời cậu uống cà phê, được không?
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ