咖啡
[kā fēi] [咖 啡]
1.cà phê (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi)
用咖啡豆制成的饮料。
这家店的咖啡很好喝。
zhè jiā diàn de kā fēi hěn hǎo hē.Cà phê của quán này rất ngon.
2.cây cà phê; quả, hạt cà phê
咖啡树或其果实、种子
这片山坡上种满了优质的咖啡。
zhè piàn shān pō shàng zhǒng mǎn le yōu zhì de kā fēi.Sườn đồi này trồng đầy cà phê chất lượng cao.
杯
好的,一杯咖啡和一个蛋糕。
hǎo de, yì bēi kā fēi hé yí gè dàn gāo.Được, một ly cà phê và một chiếc bánh ngọt.
Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê这款咖啡味道醇厚,适合早餐。
zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.
那下午我请你喝咖啡,好吗?
nà xià wǔ wǒ qǐng nǐ hē kā fēi, hǎo ma?Vậy chiều nay tớ mời cậu uống cà phê, được không?
Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ