咖啡店
[kā fēi diàn] [咖 啡 店]
quán cà phê; cửa hàng cà phê
大卫,你看完刚才那个连锁咖啡店扩张失败的案例了吗?觉得怎么样?
dà wèi, nǐ kàn wán gāng cái nà ge lián suǒ kā fēi diàn kuò zhāng shī bài de àn lì le ma? jué de zěn me yàng?Đại Vệ, bạn xem xong tình huống chuỗi cà phê mở rộng thất bại vừa rồi chưa? Thấy thế nào?
Trong bài: Phân tích một tình huống thực tế这座城市的咖啡店处处都有。
zhè zuò chéng shì de kā fēi diàn chù chù dōu yǒu.Các quán cà phê trong thành phố này có khắp nơi.
他们在咖啡店遇见朋友。
tā men zài kā fēi diàn yù jiàn péng yǒu.Họ gặp bạn ở quán cà phê.