咖啡馆
[kā fēi guǎn] [咖 啡 馆]
quán cà phê; tiệm cà phê; lượng từ: 家 (jiā)
这样啊。你以前在咖啡馆工作过吗?
zhè yàng a. nǐ yǐ qián zài kā fēi guǎn gōng zuò guò ma?Thế à. Trước đây em từng làm việc ở quán cà phê chưa?
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm这家咖啡馆的装修风格非常别致。
zhè jiā kā fēi guǎn de zhuāng xiū fēng gé fēi cháng bié zhì.Phong cách trang trí của quán cà phê này rất độc đáo.
好啊,我知道附近有一家咖啡馆很安静。
hǎo a, wǒ zhī dào fù jìn yǒu yì jiā kā fēi guǎn hěn ān jìng.Được thôi, tớ biết gần đây có một quán cà phê rất yên tĩnh.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem