坏蛋[huài dàn] [坏 蛋]Lưu từKháckẻ vô lại; tên đểu cáng; tên khốnChữ trong từ坏huàixấu蛋dàntrứngTừ ghép:大坏蛋dà huài dànkẻ vô lạiTừ cùng chữ:鸡蛋jī dànHSK 1trứng (gà)坏人huài rénHSK 2người xấu坏处huài chuHSK 2tổn hại坏事huài shìHSK 7điều xấu笨蛋bèn dànHSK 7ngốc完蛋wán dànHSK 9(khẩu ngữ) xong đờiTừ cận nghĩa:二尕子èr gǎ zikẻ vô lại大坏蛋dà huài dànkẻ vô lạiVí dụ trong bài học高温会破坏蛋白质原有的生物活性。gāo wēn huì pò huài dàn bái zhì yuán yǒu de shēng wù huó xìng.Nhiệt độ cao sẽ phá hủy hoạt tính sinh học vốn có của protein.