坏账
[huài zhàng] [坏 账]
nợ xấu
直接缩表动作太大,恐怕商业银行会承受不住坏账冲击。
zhí jiē suō biǎo dòng zuò tài dà, kǒng pà shāng yè yín háng huì chéng shòu bú zhù huài zhàng chōng jī.Thu hẹp bảng cân đối ngay thì động thái quá mạnh, e rằng các ngân hàng thương mại chịu không nổi cú sốc nợ xấu.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……