墙角
[qiáng jiǎo] [墙 角]
góc tường (nơi hai bức tường giao nhau)
难怪这么慢。你看墙角那个机器。
nán guài zhè me màn. nǐ kàn qiáng jiǎo nà ge jī qì.Thảo nào chậm thế này. Cậu nhìn thiết bị ở góc tường kia kìa.
Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像墙角那几朵残花在秋风中摇晃。
qiáng jiǎo nà jǐ duǒ cán huā zài qiū fēng zhōng yáo huàng.Những bông hoa tàn góc tường đung đưa trong gió thu.
老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。
lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.