媲
[pì]
so sánh; kết đôi
他的画作足以媲美大师的作品。
tā de huà zuò zú yǐ pì měi dà shī de zuò pǐn.Tác phẩm hội họa của anh ấy đủ sức sánh ngang với tác phẩm của bậc thầy.
这家餐厅的菜肴可以与五星级饭店媲美。
zhè jiā cān tīng de cài yáo kě yǐ yǔ wǔ xīng jí fàn diàn pì měi.Món ăn của nhà hàng này có thể sánh ngang với khách sạn năm sao.
这座建筑的美丽程度足以媲美古代宫殿。
zhè zuò jiàn zhù de měi lì chéng dù zú yǐ pì měi gǔ dài gōng diàn.Vẻ đẹp của tòa nhà này đủ để sánh ngang với các cung điện thời cổ đại.
