异同
[yì tóng] [异 同]
so sánh; điểm khác biệt và tương đồng
听您这么一说,我对处理这批传世文献与出土简牍的异同有信心了。
tīng nín zhè me yì shuō, wǒ duì chǔ lǐ zhè pī chuán shì wén xiàn yǔ chū tǔ jiǎn dú de yì tóng yǒu xìn xīn le.Nghe thầy nói vậy, em đã có niềm tin trong việc xử lý điểm giống và khác nhau giữa lô văn hiến truyền thế và thẻ tre xuất thổ này rồi.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại大卫,你如何看待春秋时期的“会盟”与现代多极安全格局的异同呢?
dà wèi, nǐ rú hé kàn dài chūn qiū shí qī de“ huì méng” yǔ xiàn dài duō jí ān quán gé jú de yì tóng ne?Đại Vệ, em nhìn nhận thế nào về sự tương đồng và dị biệt giữa 'Hội minh' thời Xuân Thu với cục diện an ninh đa cực hiện đại?
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực