比对
[bǐ duì] [比 对]
so sánh; xác minh bằng cách so sánh
即便上传过预印本,审稿人也不见得会特意去比对吧?
jí biàn shàng chuán guò yù yìn běn, shěn gǎo rén yě bú jiàn dé huì tè yì qù bǐ duì ba?Cho dù từng tải lên bản thảo lưu trữ, người duyệt bài cũng đâu chắc sẽ cố ý đi đối chiếu chứ?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必在职务上他比对方矮了一级。
zài zhí wù shàng tā bǐ duì fāng ǎi le yī jí.Về chức vụ anh ấy thấp hơn đối phương một bậc.
那我赶紧用官方数据库比对一下,看看具体出入在哪里。
nà wǒ gǎn jǐn yòng guān fāng shù jù kù bǐ duì yí xià, kàn kàn jù tǐ chū rù zài nǎ lǐ.Vậy em mau chóng dùng cơ sở dữ liệu chính thức đối chiếu một chút, xem bất nhất cụ thể ở đâu.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见