孚
[fú]
tin tưởng; tin vào
道孚dào fúhuyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Gar…道孚县dào fú xiànhuyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Gar…不孚众望bù fú zhòng wàngkhông đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ)信孚中外xìn fú zhōng wàiđược tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)深孚众望shēn fú zhòng wàngđược lòng tin của mọi người