信服
[xìn fú] [信 服]
tin tưởng; tin vào; có niềm tin
确实,没有量化数据,仅凭古籍很难让人信服。
què shí, méi yǒu liáng huà shù jù, jǐn píng gǔ jí hěn nán ràng rén xìn fú.Đúng vậy, không có dữ liệu định lượng, chỉ dựa vào sách cổ thì khó khiến người ta tin phục.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……这种笼统的说法无法令人信服。
zhè zhǒng lǒng tǒng de shuō fǎ wú fǎ lìng rén xìn fú.Cách nói chung chung này không đủ sức thuyết phục.
我们对比了竞品测试数据,突出的优势令人信服。
wǒ men duì bǐ le jìng pǐn cè shì shù jù, tū chū de yōu shì lìng rén xìn fú.Bọn em đã so sánh dữ liệu thử nghiệm của đối thủ, ưu thế nổi bật khiến người ta tin phục.
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语