孪生兄弟
[luán shēng xiōng dì] [孪 生 兄 弟]
anh em sinh đôi
这对孪生兄弟在同一家公司工作。
zhè duì luán shēng xiōng dì zài tóng yī jiā gōng sī gōng zuò.Cặp anh em sinh đôi này làm việc cùng một công ty.
许多孪生兄弟在性格和习惯上存在极大的差异。
xǔ duō luán shēng xiōng dì zài xìng gé hé xí guàn shàng cún zài jí dà de chā yì.Rất nhiều anh em sinh đôi có sự khác biệt rất lớn về tính cách và thói quen.