宅
[zhái]
nơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà
可是买住宅首付更高,剩下的钱拿去理财收益也不一定高吧?
kě shì mǎi zhù zhái shǒu fù gèng gāo, shèng xià de qián ná qù lǐ cái shōu yì yě bù yí dìng gāo ba?Nhưng mua nhà ở tiền trả trước còn cao hơn, số tiền còn lại mang đi đầu tư lợi nhuận chưa chắc đã cao đúng không?
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓这个住宅区的配套设施非常完善。
zhè ge zhù zhái qū de pèi tào shè shī fēi cháng wán shàn.Cơ sở hạ tầng đi kèm của khu dân cư này rất hoàn thiện.
高小明,你看这个市中心的公寓,价格只有隔壁住宅的一半呢。
gāo xiǎo míng, nǐ kàn zhè ge shì zhōng xīn de gōng yù, jià gé zhǐ yǒu gé bì zhù zhái de yí bàn ne.Cao Tiểu Minh, anh xem căn hộ ở trung tâm này, giá chỉ bằng một nửa nhà ở bên cạnh thôi.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓