宴会厅
[yàn huì tīng] [宴 会 厅]
phòng khiêu vũ; phòng tiệc
这间宴会厅装修得十分气派。
zhè jiān yàn huì tīng zhuāng xiū de shí fēn qì pài.Phòng tiệc này trang trí vô cùng bề thế, nguy nga.
宴会厅里设了五十张桌子接待宾客。
yàn huì tīng lǐ shè le wǔ shí zhāng zhuō zi jiē dài bīn kè.Hội trường yến tiệc đã đặt 50 bàn để đón tiếp khách quý.
会议结束后,大家前往宴会厅用餐。
huì yì jié shù hòu, dà jiā qián wǎng yàn huì tīng yòng cān.Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người đến phòng tiệc dùng bữa.
