巴哈[bā hā] [巴 哈]Lưu từKhácJohann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)Chữ trong từ巴bākhao khát哈hā(thán từ) ha!Từ ghép:巴哈伊bā hā yīĐạo Baha'i巴哈马bā hā mǎBahamas费尔巴哈fèi ěr bā hāLudwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vậtTừ cùng chữ:哈哈hā hāHSK 3(tượng thanh) cười to巴士bā shìHSK 4xe buýt (từ mượn)巴结bā jieHSK 6nịnh nọt巴不得bā bu deHSK 7(khẩu ngữ) rất muốn