彭真[péng zhēn] [彭 真]Lưu từKhácBành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung QuốcChữ trong từ彭péng真zhēnthậtTừ cùng chữ:认真rèn zhēnHSK 1tận tâm天真tiān zhēnHSK 4ngây thơ传真chuán zhēnHSK 5fax清真qīng zhēnHSK 6Hồi giáo当真dàng zhēnHSK 7coi là thật果真guǒ zhēnHSK 7thật逼真bī zhēnHSK 7sống động