XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惑

[huò]

làm bối rối; bị bối rối

内容讲得不够连贯,大家听得也很困惑。发生什么事了?

nèi róng jiǎng de bú gòu lián guàn, dà jiā tīng de yě hěn kùn huò. fā shēng shén me shì le?

Nội dung nói không đủ mạch lạc, mọi người nghe cũng rất bối rối. Đã xảy ra chuyện gì vậy?

Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致

你不要被他虚伪的表象所迷惑。

nǐ bú yào bèi tā xū wěi de biǎo xiàng suǒ mí huò.

Bạn đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài giả dối của anh ta.

看了,但我有些困惑,大家原本在办公室协作不是挺好的吗?

kàn le, dàn wǒ yǒu xiē kùn huò, dà jiā yuán běn zài bàn gōng shì xié zuò bú shì tǐng hǎo de ma?

Tôi xem rồi, nhưng tôi hơi thắc mắc, mọi người vốn phối hợp tại văn phòng không phải rất tốt sao?

Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách