迷惑
[mí huo] [迷 惑]
làm bối rối; làm hoang mang; làm khó hiểu
辨不清是非;使人分不清真假
这个复杂的问题迷惑了许多专家。
zhè ge fù zá de wèn tí mí huò le xǔ duō zhuān jiā.Vấn đề phức tạp này đã làm hoang mang nhiều chuyên gia.
bối rối; hoang mang; mơ hồ
辨不清是非,摸不准方向;感到困惑
面对大家奇怪的反应,他感到十分迷惑。
miàn duì dà jiā qí guài de fǎn yìng, tā gǎn dào shí fēn mí huò.Đối mặt với phản ứng kỳ lạ của mọi người, anh cảm thấy vô cùng bối rối.
别被表象迷惑,要抓住问题的实质。
bié bèi biǎo xiàng mí huò, yào zhuā zhù wèn tí de shí zhì.Đừng bị bề ngoài đánh lừa, phải nắm bắt được thực chất của vấn đề.