迷失
[mí shī] [迷 失]
mất phương hướng; bị lạc
弄错或失去方向、目标
他在追求名利的过程中迷失了自我。
tā zài zhuī qiú míng lì de guò chéng zhōng mí shī le zì wǒ.Anh ấy đã đánh mất bản thân trong quá trình truy cầu danh lợi.
盲目崇拜偶像可能会迷失自我。
máng mù chóng bài ǒu xiàng kě néng huì mí shī zì wǒ.Mù quáng sùng bái thần tượng có thể đánh mất chính mình.
他们迷失在茂密的丛林深处。
tā men mí shī zài mào mì de cóng lín shēn chù.Họ bị lạc sâu trong khu rừng rậm rạp.
强烈的嫉妒使他逐渐迷失了自我。
qiáng liè de jí dù shǐ tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.Lòng đố kỵ mãnh liệt khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.