迷路
[mí lù] [迷 路]
lạc đường; lạc; mê cung
迷失方向,找不到要走的路
我在这个陌生的大城市里迷路了。
wǒ zài zhè ge mò shēng de dà chéng shì lǐ mí lù le.Tôi đã bị lạc đường trong thành phố lớn xa lạ này.
喂,小明,我迷路了。
wèi, xiǎo míng, wǒ mí lù le.Alo, Tiểu Minh, tôi bị lạc đường rồi.
Trong bài: Hỏi đường khi bị lạc如果没有导游,我们会迷路。
rú guǒ méi yǒu dǎo yóu, wǒ men huì mí lù.Nếu không có hướng dẫn viên, chúng tôi sẽ lạc đường.
警察正在帮助迷路的孩子。
jǐng chá zhèng zài bāng zhù mí lù de hái zi.Cảnh sát đang giúp đỡ đứa trẻ bị lạc.