扁
[biǎn]
phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾 (biǎn)
物体平而薄;两头宽中间窄。
这个盒子又扁又宽,正好用来放文件。
zhè ge hé zi yòu biǎn yòu kuān, zhèng hǎo yòng lái fàng wén jiàn.Cái hộp này vừa dẹt vừa rộng, vừa hay dùng để đựng tài liệu.
thuyền nhỏ (đọc piān)
小船(读piān,用于扁舟)。
他向往乘一叶扁舟在湖上游玩。
tā xiàng wǎng chéng yí yè piān zhōu zài hú shàng yóu wán.Anh ấy hướng tới việc ngồi một chiếc thuyền con du ngoạn trên hồ.
coi thường, xem thường
轻视、看低(常用于“看扁”)。
你别看扁人,我们肯定能赢下比赛。
nǐ bié kàn biǎn rén, wǒ men kěn dìng néng yíng xià bǐ sài.Bạn đừng coi thường người khác, chúng tôi nhất định sẽ thắng trận đấu.
没错,扁平化之后,团队能自主协同应对外部的各种变化。
méi cuò, biǎn píng huà zhī hòu, tuán duì néng zì zhǔ xié tóng yìng duì wài bù de gè zhǒng biàn huà.Không sai, sau khi tinh gọn phẳng hóa, đội ngũ có thể tự chủ phối hợp ứng phó với các biến đổi bên ngoài.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝经常熬夜容易导致扁桃体发炎。
jīng cháng áo yè róng yì dǎo zhì biǎn táo tǐ fā yán.Thường xuyên thức khuya rất dễ dẫn đến viêm amidan.
这个乒乓球被踩扁了,换一个吧。
zhè ge pīng pāng qiú bèi cǎi biǎn le, huàn yí gè ba.Quả bóng bàn này bị giẫm bẹp rồi, đổi quả khác đi.
