抒
[shū]
bày tỏ; thể hiện; làm nhẹ nhõm
材料准备充分,便能使大家毫无顾虑地各抒己见。
cái liào zhǔn bèi chōng fèn, biàn néng shǐ dà jiā háo wú gù lǜ dì gè shū jǐ jiàn.Tài liệu chuẩn bị đầy đủ thì có thể khiến mọi người không ngần ngại bày tỏ ý kiến riêng.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使文人常借曲子抒发心中的愁绪。
wén rén cháng jiè qǔ zi shū fā xīn zhōng de chóu xù.Văn nhân thường mượn khúc tử để giãi bày nỗi buồn trong lòng.
这其实是很多人的误解,仅仅把《诗经》当作普通抒情诗。
zhè qí shí shì hěn duō rén de wù jiě, jǐn jǐn bǎ« shī jīng» dàng zuò pǔ tōng shū qíng shī.Đây thực ra là sự hiểu sai của nhiều người, khi chỉ coi "Kinh Thi" là thơ trữ tình thông thường.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝