抒情
[shū qíng] [抒 情]
bày tỏ cảm xúc; trữ tình
表达或抒发真挚的思想感情。
这首诗通过描写自然风景来抒情。
zhè shǒu shī tōng guò miáo xiě zì rán fēng jǐng lái shū qíng.Bài thơ này bày tỏ cảm xúc thông qua việc miêu tả phong cảnh thiên nhiên.
这其实是很多人的误解,仅仅把《诗经》当作普通抒情诗。
zhè qí shí shì hěn duō rén de wù jiě, jǐn jǐn bǎ« shī jīng» dàng zuò pǔ tōng shū qíng shī.Đây thực ra là sự hiểu sai của nhiều người, khi chỉ coi "Kinh Thi" là thơ trữ tình thông thường.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝难道不是吗?我总觉得古代抒情诗很少会直接涉及政治社会。
nán dào bú shì ma? wǒ zǒng jué de gǔ dài shū qíng shī hěn shǎo huì zhí jiē shè jí zhèng zhì shè huì.Chẳng lẽ không phải sao? Em luôn cảm thấy thơ trữ tình cổ đại ít khi đề cập trực tiếp đến chính trị xã hội.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝晚会上他深情地朗诵了一首抒情诗。
wǎn huì shàng tā shēn qíng dì lǎng sòng le yì shǒu shū qíng shī.Trong đêm hội, anh ấy đã diễn cảm đọc một bài thơ trữ tình.