叙事
[xù shì] [叙 事]
tường thuật
整体叙事结构?您是指他“通古今之变”的思想吗?
zhěng tǐ xù shì jié gòu? nín shì zhǐ tā“ tōng gǔ jīn zhī biàn” de sī xiǎng ma?Cấu trúc tự sự chỉnh thể? Thầy đang chỉ tư tưởng "thông cổ kim chi biến" của ông ấy sao?
Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……这部短片的叙事风格十分清新,受到了观众好评。
zhè bù duǎn piàn de xù shì fēng gé shí fēn qīng xīn, shòu dào le guān zhòng hǎo píng.Phong cách kể chuyện của phim ngắn này rất mới mẻ, nhận được nhiều lời khen từ khán giả.
你觉得在这种叙事语境下,我们还能坚守原本的人文主义价值吗?
nǐ jué de zài zhè zhǒng xù shì yǔ jìng xià, wǒ men hái néng jiān shǒu yuán běn de rén wén zhǔ yì jià zhí ma?Cậu cảm thấy dưới ngữ cảnh tự sự này, chúng ta còn có thể kiên trì giữ vững giá trị nhân văn truyền thống vốn có không?
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng