抒发
[shū fā] [抒 发]
bày tỏ (một cảm xúc); thể hiện
没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。
méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển文人常借曲子抒发心中的愁绪。
wén rén cháng jiè qǔ zi shū fā xīn zhōng de chóu xù.Văn nhân thường mượn khúc tử để giãi bày nỗi buồn trong lòng.
古人常借明月抒发思乡之情。
gǔ rén cháng jiè míng yuè shū fā sī xiāng zhī qíng.Người xưa thường mượn ánh trăng để bày tỏ nỗi nhớ quê.