致以
[zhì yǐ] [致 以]
bày tỏ; gửi; chuyển
请接受我向你致以的诚挚祝福。
qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.
他向灾区人民致以亲切的慰问。
tā xiàng zāi qū rén mín zhì yǐ qīn qiè de wèi wèn.Ông gửi lời thăm hỏi ân cần tới người dân vùng thiên tai.
领导向全体员工致以诚挚的问候。
lǐng dǎo xiàng quán tǐ yuán gōng zhì yǐ chéng zhì de wèn hòu.Lãnh đạo gửi lời hỏi thăm chân thành đến toàn thể nhân viên.