捉住[zhuō zhù] [捉 住]Lưu từKhácbắt; chống chọi với; nắm giữChữ trong từ捉zhuōnắm住zhùsốngTừ cùng chữ:记住jì zhuHSK 1nhớ站住zhàn zhùHSK 2đứng lại抓住zhuā zhùHSK 3nắm bắt居住jū zhùHSK 4cư trú忍不住rěn bu zhùHSK 5không thể chịu được禁不住jīn bu zhùHSK 8không chịu được捉迷藏zhuō mí cángHSK 9chơi trốn tìmVí dụ trong bài học警察终于捉住了那个小偷。jǐng chá zhōng yú zhuō zhù le nà ge xiǎo tōu.Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên trộm đó.